Bảng giá Gemek Premium tầng 20, 24, 29

BẢNG GIÁ DỰ ÁN GEMEK PREMIUM TOWER
CHÍNH THỨC NHẬN ĐẶT CỌC TỪ NGÀY 4/1/2016
(Liên Hệ Phòng kinh doanh dự án: 0988.00.22.40)

<Xem chi tiết dự án: CHUNG CƯ GEMEK PREMIUM>

Xem thêm:

Chú thích: 

  • Để cập nhật bảng hàng căn hộ thường xuyên xin vui lòng gọi vào số Hotline: 0988.002.240 – Tất cả các căn hộ trên đều vào tên hđmb trực tiếp cđt, giá niêm yết chủ đầu tư. Chúc quý khách hàng có được sự lựa chọn căn hộ phù hợp nhất!
  • Dự án Gemek Premium tiếp cận gói vay 30.000 tỷ lãi suất 5% trong vòng 15 năm, vay tối đa 80% giá trị căn hộ.
  • Dự án hỗ trợ giải ngân song song 30.000 tỷ: TIEN PHONG BANK
  • Để an toàn về giao dịch + chuẩn xác thông tin + thủ tục, pháp lý dự án, … xin vui lòng liên hệ: Phòng kinh doanh dự án: 0988.002.240

Bảng giá dưới đây là Tổng giá trị căn hộ. Quý khách hàng có thể tự tính Giá bán căn hộ vào HĐMB ký 30.000 tỷ theo công thức

(Tổng giá trị căn hộ = Giá trị HĐMB cơ bản + Giá trị HĐ nội thất tính 2tr/m2 theo thông thủy). Giá trị HĐ nội thất có thể không tham gia.

STT Tòa Tầng Mã căn Căn hộ TDT (m2) DTSD (m2) Hướng BC Hướng CC Giá bán (đ)
1 A 20 1 2001A 95,8 89.2 ĐB TN 1.515.580.000
2 A 20 2 2002A 95.8 89.0 TN ĐB 1.456.950.000
3 A 20 3 2003A 71.6 66.5 ĐB TN 1,150,250,000
4 A 20 4 2004A 72.0 66.6 TN ĐB 1,112,620,000
5 A 20 5 2005A 71.0 65.3 ĐB TN 1,142,790,000
6 A 20 6 2006A 71.0 65.3 ĐB TN 1,142,790,000
7 A 20 7 2007A 72.0 66.6 ĐB TN 1,156,680,000
8 A 20 8 2008A 72.0 66.6 TN ĐB 1,112,620,000
9 A 20 9 2009A 72.0 66.6 ĐB TN 1,156,680,000
10 A 20 10 2010A 72.0 66.6 TN ĐB 1,112,620,000
11 A 20 11 2011A 72.0 66.6 ĐB TN 1,156,680,000
12 A 20 12 2012A 72.0 66.6 TN ĐB 1,112,620,000
13 A 20 15 2015A 95.8 89.2 ĐB TN 1,486,260,000
14 A 20 16 2016A 95.8 89.0 TN ĐB 1,486,260,000
15 A 24 1 2401A 95.8 89.2 ĐB TN 1,509,710,000
16 A 24 2 2402A 95.8 89.0 TN ĐB 1,451,080,000
17 A 24 3 2403A 71.6 66.5 ĐB TN 1,145,870,000
18 A 24 4 2404A 72.0 66.6 TN ĐB 1,108,210,000
19 A 24 5 2405A 71.0 65.3 ĐB TN 1,138,440,000
20 A 24 6 2406A 71.0 65.3 ĐB TN 1,138,440,000
21 A 24 7 2407A 72.0 66.6 ĐB TN 1,152,270,000
22 A 24 8 2408A 72.0 66.6 TN ĐB 1,108,210,000
23 A 24 9 2409A 72.0 66.6 ĐB TN 1,152,270,000
24 A 24 10 2410A 72.0 66.6 TN ĐB 1,108,210,000
25 A 24 11 2411A 72.0 66.6 ĐB TN 1,152,270,000
26 A 24 12 2412A 72.0 66.6 TN ĐB 1,108,210,000
27 A 24 15 2415A 95.8 89.2 ĐB TN 1,480,400,000
28 A 24 16 2416A 95.8 89.0 TN ĐB 1,480,400,000
29 A 29 1 2901A 95.8 89.2 ĐB TN 1,503,850,000
30 A 29 2 2902A 95.8 89.0 TN ĐB 1,445,220,000
31 A 29 3 2903A 71.6 66.5 ĐB TN 1,141,490,000
32 A 29 4 2904A 72.0 66.6 TN ĐB 1,103,800,000
33 A 29 5 2905A 71.0 65.3 ĐB TN 1,134,100,000
34 A 29 6 2906A 71.0 65.3 ĐB TN 1,134,100,000
35 A 29 7 2907A 72.0 66.6 ĐB TN 1,147,870,000
36 A 29 8 2908A 72.0 66.6 TN ĐB 1,103,800,000
37 A 29 9 2909A 72.0 66.6 ĐB TN 1,147,870,000
38 A 29 10 2910A 72.0 66.6 TN ĐB 1,103,800,000
39 A 29 11 2911A 72.0 66.6 ĐB TN 1,147,870,000
40 A 29 12 2912A 72.0 66.6 TN ĐB 1,103,800,000
41 A 29 15 2915A 95.8 89.2 ĐB TN 1,474,530,000
42 A 29 16 2916A 95.8 89.0 TN ĐN 1,474,530,000
43 B 20 1 2001B 70,9 65,1 ĐN TB 1.143.350.000
44 B 20 2 2002B 70,9 65,3 TB ĐN 1.134.670.000
45 B 20 3 2003B 71,6 66,5 ĐN TB 1.150.250.000
46 B 20 4 2004B 71,6 66,7 TB ĐN 1.141.490.000
47 B 20 5 2005B 71,6 66,5 ĐN TB 1.150.250.000
48 B 20 6 2006B 71,6 66,7 TB ĐN 1.141.490.000
49 B 20 7 2007B 71,6 65,8 ĐN TB 1.152.440.000
50 B 20 8 2008B 71,6 66,1 TB ĐN 1.143.680.000
51 B 24 1 2401B 70,9 65,1 ĐN TB 1.139.010.000
52 B 24 2 2402B 70,9 65,3 TB ĐN 1.130.330.000
53 B 24 3 2403B 71,6 66,5 ĐN TB 1.145.870.000
54 B 24 4 2404B 79,5 75,4 TB ĐN 1.255.270.000
55 B 24 5 2405B 79,5 75,6 ĐN TB 1.267.440.000
56 B 24 6 2406B 71,6 66,7 TB ĐN 1.137.110.000
57 B 24 7 2407B 71,6 65,8 ĐN TB 1.148.060.000
58 B 24 8 2408B 71,6 66,1 TB ĐN 1.139.300.000
59 B 29 1 2901B 70,9 65,1 ĐN TB 1.134.670.000
60 B 29 2 2902B 70,9 65,3 TB ĐN 1.125.990.000
61 B 29 3 2903B 71,6 66,5 ĐN TB 1.141.490.000
62 B 29 4 2904B 71,6 66,7 TB ĐN 1.132.730.000
63 B 29 5 2905B 79,5 75,4 ĐN TB 1.260.140.000
64 B 29 6 2906B 79,5 75,6 TB ĐN 1.252.840.000
65 B 29 7 2907B 71,6 65,8 ĐN TB 1.143.680.000
66 B 29 8 2908B 71,6 66,1 TB ĐN 1.134.920.000
67 C 20 1 2001C 95,8 89,2 TN ĐB 1.491.390.000
68 C 20 2 2002C 95,8 89 ĐB TN 1.513.380.000
69 C 20 3 2003C 71,6 66,5 TN ĐB 1.128.340.000
70 C 20 4 2004C 72 66,6 ĐB TN 1.151.170.000
71 C 20 5 2005C 71 65,3 TN ĐB 1.121.600.000
72 C 20 6 2006C 71 65,3 TN ĐB 1.121.600.000
73 C 20 7 2007C 71,6 66,5 TN ĐB 1.128.340.000
74 C 20 8 2008C 72 66,6 ĐB TN 1.151.170.000
75 C 20 9 2009C 95,8 89,2 TN ĐB 1.491.390.000
76 C 20 10 2010C 95,8 89 ĐB TN 1.513.380.000
77 C 24 1 2401C 95,8 89,2 TN ĐB 1.484.060.000
78 C 24 2 2402C 95,8 89 ĐB TN 1.506.050.000
79 C 24 3 2403C 71,6 66,5 TN ĐB 1.122.870.000
80 C 24 4 2404C 72 66,6 ĐB TN 1.145.660.000
81 C 24 5 2405C 71 65,3 TN ĐB 1.116.170.000
82 C 24 6 2406C 71 65,3 TN ĐB 1.116.170.000
83 C 24 7 2407C 71,6 66,5 TN ĐB 1.122.870.000
84 C 24 8 2408C 72 66,6 ĐB TN 1.145.660.000
85 C 24 9 2409C 95,8 89,2 TN ĐB 1.484.060.000
86 C 24 10 2410C 95,8 89 ĐB TN 1.506.050.000
87 C 29 1 2901C 95,8 89,2 TN ĐB 1.476.730.000
88 C 29 2 2902C 95,8 89 ĐB TN 1.498.720.000
89 C 29 3 2903C 71,6 66,5 TN ĐB 1.117.390.000
90 C 29 4 2904C 72 66,6 ĐB TN 1.140.160.000
91 C 29 5 2905C 71 65,3 TN ĐB 1.110.740.000
92 C 29 6 2906C 71 65,3 TN ĐB 1.110.740.000
93 C 29 7 2907C 71,6 66,5 TN ĐB 1.117.390.000
94 C 29 8 2908C 72 66,6 ĐB TN 1.140.160.000
95 C 29 9 2909C 95,8 89,2 TN ĐB 1.476.730.000
96 C 29 10 2910C 95,8 89 ĐB TN 1.498.720.000

Post Comment