Bảng giá Gemek Premium tầng 21-23

BẢNG GIÁ DỰ ÁN GEMEK PREMIUM TOWER
CHÍNH THỨC NHẬN ĐẶT CỌC TỪ NGÀY 4/1/2016
(Liên Hệ Phòng kinh doanh dự án: 0988.00.22.40)

<Xem chi tiết dự án: CHUNG CƯ GEMEK PREMIUM>

Xem thêm:

Chú thích: 

  • Để cập nhật bảng hàng căn hộ thường xuyên xin vui lòng gọi vào số Hotline: 0988.002.240 – Tất cả các căn hộ trên đều vào tên hđmb trực tiếp cđt, giá niêm yết chủ đầu tư. Chúc quý khách hàng có được sự lựa chọn căn hộ phù hợp nhất!
  • Dự án Gemek Premium tiếp cận gói vay 30.000 tỷ lãi suất 5% trong vòng 15 năm, vay tối đa 80% giá trị căn hộ.
  • Dự án hỗ trợ giải ngân song song 30.000 tỷ: TIEN PHONG BANK
  • Để an toàn về giao dịch + chuẩn xác thông tin + thủ tục, pháp lý dự án, … xin vui lòng liên hệ: Phòng kinh doanh dự án: 0988.002.240

Bảng giá dưới đây là Tổng giá trị căn hộ. Quý khách hàng có thể tự tính Giá bán căn hộ vào HĐMB ký 30.000 tỷ theo công thức

(Tổng giá trị căn hộ = Giá trị HĐMB cơ bản + Giá trị HĐ nội thất tính 2tr/m2 theo thông thủy). Giá trị HĐ nội thất có thể không tham gia.

STT
Tòa
Tầng
Số
Căn hộ
TDT
DTSD (m2)
Hướng BC
Hướng CC
Giá bán (đ)
(m2)
1 A 23 1 2301A 95,8 89,2 ĐB TN 1.509.710.000,00
2 A 23 2 2302A 95,8 89 TN ĐB 1.451.080.000,00
3 A 23 3 2303A 71,6 66,5 ĐB TN 1.145.870.000,00
4 A 23 4 2304A 72 66,6 TN ĐB 1.108.210.000,00
5 A 23 5 2305A 71 65,3 ĐB TN 1.138.440.000,00
6 A 23 6 2306A 71 65,3 ĐB TN 1.138.440.000,00
7 A 23 7 2307A 72 66,6 ĐB TN 1.152.270.000,00
8 A 23 8 2308A 72 66,6 TN ĐB 1.108.210.000,00
9 A 23 9 2309A 72 66,6 ĐB TN 1.152.270.000,00
10 A 23 10 2310A 72 66,6 TN ĐB 1.108.210.000,00
11 A 23 11 2311A 72 66,6 ĐB TN 1.152.270.000,00
12 A 23 12 2312A 72 66,6 TN ĐB 1.108.210.000,00
13 A 23 15 2315A 95,8 89,2 ĐB TN 1.480.400.000,00
14 A 23 16 2316A 95,8 89 TN ĐB 1.480.400.000,00
15 B 23 1 2301B 70,9 65,1 ĐN TB 1.139.010.000,00
16 B 23 2 2302B 70,9 65,3 TB ĐN 1.130.330.000,00
17 B 23 3 2303B 71,6 66,5 ĐN TB 1.145.870.000,00
18 B 23 4 2304B 71,6 66,7 TB ĐN 1.137.110.000,00
19 B 23 5 2305B 71,6 66,5 ĐN TB 1.145.870.000,00
20 B 23 6 2306B 71,6 66,7 TB ĐN 1.137.110.000,00
21 B 23 7 2307B 71,6 65,8 ĐN TB 1.148.060.000,00
22 B 23 8 2308B 71,6 66,1 TB ĐN 1.139.300.000,00
23 C 23 1 2301C 95,8 89,2 TN ĐB 1.484.060.000,00
24 C 23 2 2302C 95,8 89 ĐB TN 1.506.050.000,00
25 C 23 3 2303C 71,6 66,5 TN ĐB 1.122.870.000,00
26 C 23 4 2304C 72 66,6 ĐB TN 1.145.660.000,00
27 C 23 5 2305C 71 65,3 TN ĐB 1.116.170.000,00
28 C 23 6 2306C 71 65,3 TN ĐB 1.116.170.000,00
29 C 23 7 2307C 71,6 66,5 TN ĐB 1.122.870.000,00
30 C 23 8 2308C 72 66,6 ĐB TN 1.145.660.000,00
31 C 23 9 2309C 95,8 89,2 TN ĐB 1.484.060.000,00
32 C 23 10 2310C 95,8 89 ĐB TN 1.506.050.000,00
1 A 21 1 2101A 95,8 89.2 ĐB TN 1.515.580.000
2 A 21 2 2102A 95.8 89 TN ĐB 1.456.950.000
3 A 21 3 2103A 71.6 66.5 ĐB TN 1,150,250,000
4 A 21 4 2104A 72 66.6 TN ĐB 1,112,620,000
5 A 21 5 2105A 71 65.3 ĐB TN 1,142,790,000
6 A 21 6 2106A 71 65.3 ĐB TN 1,142,790,000
7 A 21 7 2107A 72 66.6 ĐB TN 1,156,680,000
8 A 21 8 2108A 72 66.6 TN ĐB 1,112,620,000
9 A 21 9 2109A 72 66.6 ĐB TN 1,156,680,000
10 A 21 10 2110A 72 66.6 TN ĐB 1,112,620,000
11 A 21 11 2111A 72 66.6 ĐB TN 1,156,680,000
12 A 21 12 2112A 72 66.6 TN ĐB 1,112,620,000
13 A 21 15 2115A 95.8 89.2 ĐB TN 1,486,260,000
14 A 21 16 2116A 95.8 89 TN ĐB 1,486,260,000
15 B 21 1 2101B 70,9 65,1 ĐN TB 1.143.350.000
16 B 21 2 2102B 70,9 65,3 TB ĐN 1.134.670.000
17 B 21 3 2103B 71,6 66,5 ĐN TB 1.150.250.000
18 B 21 4 2104B 71,6 66,7 TB ĐN 1.141.490.000
19 B 21 5 2105B 71,6 66,5 ĐN TB 1.150.250.000
20 B 21 6 2106B 71,6 66,7 TB ĐN 1.141.490.000
21 B 21 7 2107B 71,6 65,8 ĐN TB 1.152.440.000
22 B 21 8 2108B 71,6 66,1 TB ĐN 1.143.680.000
23 C 21 1 2101C 95,8 89,2 TN ĐB 1.491.390.000
24 C 21 2 2102C 95,8 89 ĐB TN 1.513.380.000
25 C 21 3 2103C 71,6 66,5 TN ĐB 1.128.340.000
26 C 21 4 2104C 72 66,6 ĐB TN 1.151.170.000
27 C 21 5 2105C 71 65,3 TN ĐB 1.121.600.000
28 C 21 6 2106C 71 65,3 TN ĐB 1.121.600.000
29 C 21 7 2107C 71,6 66,5 TN ĐB 1.128.340.000
30 C 21 8 2108C 72 66,6 ĐB TN 1.151.170.000
31 C 21 9 2109C 95,8 89,2 TN ĐB 1.491.390.000
32 C 21 10 2110C 95,8 89 ĐB TN 1.513.380.000

Post Comment