Nội thất Happy Star Tower – Điểm nhấn về chất lượng

B– DANH MỤC VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ HOÀN THIỆN

BÊN TRONG VÀ BÊN NGOÀI CĂN HỘ

(Đính kèm Phụ Lục II và Hợp Đồng Mua Bán Căn Hộ Chung Cư)

(Số:………/VINTEP/KH ngày …… /…… /2015)

I DANH MỤC VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ HOÀN THIỆN BÊN TRONG CĂN HỘ
TT Loại phòng Chi tiết
1 Phòng khách Sàn:

– Lát sàn gỗ công nghiệp dầy 8.3mm Bercrim công nghệ 3R Tap & Go Locking hoặc tương đương.

Tường, cột và vách:

– Tường gạch xây gạch chưng áp AAC của Viglacera, Udic Kim Bình, vữa chuyên dụng của nextbuild hoặc tương đương.
– Cột, vách bê tông bả skimcoat , sơn tường hoàn thiện ( Sơn MAXILITE nội thất hoặc tương đương)
– Skimcoat, lăn sơn 2 nước maxilite, kova  hoặc tương đương.

Trần:

– Trần thạch cao xương chìm (khung xương ECO Vĩnh Tường hoặc hệ kinh tế của ZINCA hoặc tương đương, thạch cao Lagyp/Gyproc hoặc tương đương, bả ma tít lăn sơn màu trắng.

Cửa đi chính vào Căn Hộ:

– Cửa vào căn hộ gỗ công nghiệp phủ laminate, tay khóa và phụ kiện Huy Hoàng.

Cửa sổ, cửa ra vào lô gia:

– Cửa nhôm kính khuôn nhôm dày 1,2mm, màu theo thiết kế, kính dán 6,38mm, và 8,38mm, tay khóa và phụ kiện Inox. Nhôm hệ Xinfa, kính màu Hải Long, và phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc 1 hệ nhôm khác tương đương .

Thiết bị điện:

– Thiết bị đóng cắt (attomat) Sino, Clipsal , MPE hoặc tương đương.
– Ổ cắm, công tắc Sino hoặc tương đương.
– Đèn hắt trần, đèn huỳnh quang. Đường dây chờ và đường ống nhựa lắp máy điều hòa

2 Phòng ngủ

điển hình

Sàn:

– Sàn Lát sàn gỗ công nghiệp dầy 8.3mm Bercrim công nghệ 3R Tap & Go Locking hoặc tương đương.

Tường:

– Tường gạch xây gạch chưng áp AAC của Viglacera, Udic Kim Bình, vữa chuyên dụng của nextbuild hoặc tương đương.
– Cột, vách bê tông bả skimcoat , sơn tường hoàn thiện ( Sơn MAXILITE nội thất hoặc tương đương)
– Skimcoat, lăn sơn 2 nước maxilite, kova  hoặc tương đương.

Trần:

– Trần thạch cao xương chìm (khung xương ECO Vĩnh Tường hoặc hệ kinh tế của ZINCA hoặc tương đương, thạch cao Lagyp/Gyproc hoặc tương đương, bả ma tít lăn sơn màu trắng.

Cửa đi thông phòng:

– Cửa vào căn hộ gỗ công nghiệp phủ laminate, tay khóa và phụ kiện Huy Hoàng.

Cửa sổ:

– Cửa nhôm kính khuôn nhôm dày 1,2mm, màu theo thiết kế, kính dán 6,38mm, tay khóa và phụ kiện Inox. Nhôm hệ Xinfa, kính màu Hải Long, và phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc 1 hệ nhôm khác tương đương..

Thiết bị điện:

– Thiết bị đóng cắt (attomat) Sino, Clipsal, MPE hoặc tương đương.
– Ổ cắm, công tắc Sino hoặc tương đương.
– Bóng neon ánh sáng trắng Roman, Sino hoặc tương đương.
– Đèn hắt trần. Đường dây chờ và đường ống nhựa lắp máy điều hòa.

3 Phòng vệ sinh cho phòng

ngủ lớn

Sàn:

– Lát gạch Ceramic chống trơn kích thước 300×300 (mm)       ( Viglacera hoặc tương đương )

Tường:

– Tường gạch xây gạch AAC Viglacera, UDIC Kim Bình hoặc tương đương, vữa xi măng mác 75#, trát dày 15mm mác 75#.
– Ốp gạch Ceramic 300×600 cao đến cốt trần ( Viglacera hoặc tương đương ).

Trần:

– Trần thạch cao xương nổi chịu nước (xương ECO Vĩnh Tường hoặc hệ kinh tế ZINCA hoặc tương đương, thạch cao Lagyp/Gyproc).

Thiết bị vệ sinh:

– Thiết bị WC (chậu rửa, sen tắm, vòi, gương, phụ kiện, xí bệt, phụ kiện) hãng Viglacera hoặc tương đương

Cửa vào vệ sinh:

– Cửa vào căn hộ gỗ công nghiệp phủ laminate, tay khóa và phụ kiện Huy Hoàng. Có thể thay thế tương đương bằng cửa khung nhôm kính hệ Xinfa và phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc 1 hệ nhôm khác tương đương..

Thiết bị điện:

– Đèn thắp sáng, dây điện chờ lắp máy nóng lạnh.

4 Phòng vệ

sinh chung

Sàn:

– Lát gạch Ceramic chống trơn kích thước 300×300 (mm).( Viglacera hoặc tương đương )

Tường:

– Tường gạch xây gạch AAC Viglacera, UDIC Kim Bình hoặc tương đương, vữa xi măng mác 75#, trát dày 15mm mác 75#.
– Ốp gạch Ceramic 300×600 cao đến cốt trần ( Viglacera hoặc tương đương ).

Trần:

– Trần thạch cao xương nổi chịu nước (xương ECO Vĩnh Tường hoặc hệ kinh tế ZINCA hoặc tương đương, thạch cao Lagyp/Gyproc).

Thiết bị vệ sinh:

– Thiết bị WC (chậu rửa, sen tắm, vòi, gương, phụ kiện, xí bệt, phụ kiện) hãng Viglacera hoặc tương đương

Cửa vào vệ sinh:

– Cửa vào căn hộ gỗ công nghiệp phủ laminate, tay khóa và phụ kiện Huy Hoàng. Có thể thay thế tương đương bằng cửa khung nhôm kính hệ Xinfa và phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc 1 hệ nhôm khác tương đương.

Thiết bị điện:

– Đèn thắp sáng, dây điện chờ lắp máy nóng lạnh.

5 Phòng bếp

(bếp + ăn)

Sàn:

– Lát gạch Ceramic chống trơn kích thước 400×400 (mm). Ốp chân tường ceramic kích thước 400×100 (mm) ( Viglacera hoặc tương đương ).

Tường:

– Tường gạch xây gạch chưng áp AAC của Viglacera, Udic Kim Bình, vữa chuyên dụng của nextbuild hoặc tương đương.
– Skimcoat , lăn sơn 2 nước  maxilite, kova  hoặc tương đương.

Trần:

– Trần thạch cao xương nổi chịu nước (xương ECO Vĩnh Tường hoặc hệ kinh tế ZINCA hoặc tương đương, thạch cao Lagyp/Gyproc).
– Bả ma tí lăn sơn màu trắng.

Tủ bếp:

– Chỉ để chờ đầu cấp điện, cấp nước.

Thiết bị điện:

– Thiết bị đóng cắt (attomat) Sino, Clipsal , MPE hoặc tương đương.
– Ổ cắm, công tắc Sino hoặc tương đương.
– Bóng neon.

6 Lôgia Sàn:

– Lát gạch Ceramic 300×300 chống trơn ( Viglacera hoặc tương đương ) .

Lan can:

– Thép hộp, thép lập là, sơn chống gỉ 1 nước lót và 2 nước màu. Thép Hòa Phát, Sơn Epoxy gốc dầu.

II DANH MỤC VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ HOÀN THIỆN CHÍNH CỦA CÁC HỆ THỐNG CHUNG
7 Sảnh chính, hành lang chung và cầu thang chung Sàn hành lang, sảnh chung:

– Sàn lát gạch Granite men bóng kích thước 600×600 (mm) màu vàng nhạt ( Viglacera hoặc tương đương ) .

Tường:

– Tường gạch xây gạch chưng áp AAC của Viglacera, Udic Kim Bình, vữa chuyên dụng của nextbuild hoặc tương đương.
– Skimcoat, lăn sơn 2 nước maxilite, kova  hoặc tương đương.

Trần:

– Trần thạch cao xương nổi kích thước, khung xương ECO Vĩnh Tường, hệ kinh tế ZINCA hoặc tương đương.
– Đèn âm trần máng 300×600.

Cầu thang bộ:

– Mặt và cổ bậc thang sơn Epoxy ( Tăng cứng, chống trượt )
– Lan can cầu thang sắt, tay vịn sắt an toàn.
– Cửa thang thoát hiểm chống cháy chuyên dụng, chống cháy thời gian lớn hơn 70 phút.

8 Kết cấu móng và tầng hầm – Cọc ép ly tâm đường kính D = 500 – 600 (mm), đài móng và giằng móng BTCT đổ tại chỗ theo thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
9 Kết cấu thân, mái – Kết cấu chịu lực chính của khối nhà cao tầng gồm hệ thống lõi cứng, cột, BTCT đổ tại chỗ; dầm và sàn BTCT . Hệ kết cấu chịu lực theo sơ đồ khung.
 

10

 

Hệ  thống  cấp, thoát nước

– Ống cấp nước khu vệ sinh trong căn hộ sử dụng ống  nhựa  chịu  nhiệt  PPR  Tiền Phong , Dismy hoặc tương đương

– Ống thoát nước khu vệ sinh trong căn hộ sử dụng ống nhựa UPVC Tiền Phong, Dismy  hoặc tương đương, chất lượng đảm bảo yêu cầu thiết kế.
– Mỗi  căn  hộ  đặt  01  đồng  hồ  đo  đếm  theo  tiêu chuẩn  quy định  của  Công ty Kinh doanh nước sạch Hà Nội.

11 Hệ thống điện – Hệ thống dẫn điện Busway nhôm của hãng LS hoặc tương đương.

– Máy phát điện dự phòng (khi mất điện lưới, máy phát điện sẽ hoạt động để cung cấp điện cho hệ thống thang máy, máy bơm nước, hệ thống chiếu sáng các khu vực hành lang, lối đi và 01 nguồn điện 250W cho mỗi Căn Hộ).

12 Hệ thống thông tin liên lạc – Hệ thống cáp điện thoại, internet được lắp sẵn vào từng căn hộ, tại các phòng ngủ, phòng làm việc đều có ổ cắm chờ sẵn, phù hợp với bố trí nội thất.
13 Hệ  thống kiểm  soát  an ninh – Hệ thống camera hoạt động liên tục, kiểm soát 24/24h các khu vực chung của tòa nhà.

– Hệ thống kiểm soát an ninh các cổng ra vào khu nhà.

14 Hệ thống  phòng chống

cháy nổ

– Hệ thống PCCC đảm bảo tiêu chuẩn

– PCCC được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

15 Hệ thống

chống sét

– Tòa nhà được lắp đặt hệ thống kim thu sét tia tiền đạo trên mái, sử dụng thiết bị công nghệ chủ động thu sét tiên tiến để chống sét cho công trình.
16 Hệ  thống  giao thông đứng – Tòa nhà được thiết kế lắp đặt hệ thống thang máy tốc độ cao Mitsubishi hoặc tương đương trong đó có thang chở người và thang chở hàng hóa đảm bảo công suất phục vụ, an toàn thiết bị theo các tiêu chuẩn việt nam  hiện  hành.

– Ngoài ra tòa nhà còn được thiết kế thang bộ,thang thoát hiểm được lắp đặt cửa an toàn, chống cháy đảm bảo theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy.

       ĐẠI DIỆN BÊN MUA                                        ĐẠI DIỆN BÊN BÁN

 

Post Comment